Dafa

102 flashcards · Other · by dafa thanh

  1. 了

    rồi, đã, xong already, completed, finished

  2. 最

    tối đa, cao nhất, nhiều nhất most, maximum, highest

  3. 對

    đúng, đối, đối với correct, opposite, toward

  4. 世

    thế giới, thế đại, cuộc sống world, era, life

  5. 這

    nà y, nà y đây, đây this, here, now

  6. 層

    tầng, lớp, tầng lớp layer, level, stratum

  7. 大

    lớn, to, khổng lồ big, large, enormous

  8. 不

    không, không phải, không có not, no, negative

  9. 同

    cùng, giống, tương tự same, similar, identical

  10. 子

    con, đứa con, đứa trẻ child, offspring, kid

  11. 體

    thể, cơ thể, bản thể body, physical, entity

  12. 無

    không, không có, vô without, no, lacking

  13. 天

    trời, thiên đà ng, thiên sky, heaven, celestial

  14. 粒

    hạt, viên, hạt nhỏ particle, grain, small

  15. 小

    nhỏ, bé, nhỏ bé small, little, tiny

  16. 生

    sinh, sống, sanh life, born, alive

  17. 是

    là , là m, tức là is, be, being

  18. 命

    mệnh, số mạng, cuộc đời fate, life, destiny

  19. 星

    sao, ngôi sao, tinh thần star, celestial body, spirit

  20. 次

    lần, kỳ, hạng time, instance, order

  21. 中

    giữa, trong, trung tâm middle, in, center

  22. 到

    đến, đến nơi, tới to, arrive, reach

  23. 宇

    vũ trụ, không gian, thế giới universe, space, world

  24. 宙

    trường, không gian, thế giới cosmos, space, world

  25. å¾®

    nhỏ, nhỏ bé, tế bà o tiny, small, micro

  26. 法

    pháp luật, luật, phép law, legal, method

  27. 現

    hiện, hiện tại, xuất hiện present, current, appear

  28. é€

    tạo, chế tạo, sáng tạo create, make, construct

  29. 在

    ở, tại, trong in, at, within

  30. 本

    nà y, của mình, bản thân this, own, self

  31. 萬

    vạn, muôn, hà ng ngà n ten thousand, myriad, thousands

  32. å°±

    ngay, liền, về then, immediately, regarding

  33. 所

    nơi, chỗ, cái gì place, location, what

  34. 類

    loại, thể loại, giống loại type, category, kind

  35. 空

    trống, không, khoảng trống empty, vacant, space

  36. 來

    đến, đến từ, tới come, arrive, approach

  37. 間

    khoảng, căn phòng, chỗ between, room, place

  38. 從

    từ, từ bỏ, theo from, since, following

  39. 說

    nói, nói chuyện, nói rằng say, speak, tell

  40. 觀

    quan sát, xem, ngắm observe, watch, view

  41. 及

    và , cũng như, bao gồm and, as well as, including

  42. 他

    anh ấy, ông ấy, hắn he, him, his

  43. 至

    đến, tới, lên to, until, up to

  44. 一

    một, một cái, một lần one, a, an

  45. 球

    quả, bóng, trái bóng ball, sphere, globe

  46. 各

    mỗi, từng, các each, every, various

  47. 包

    gói, bọc, đóng gói package, wrap, contain

  48. 分

    chia, phân, phút divide, portion, minute

  49. 與

    với, cùng, và with, together with, and

  50. 計

    tính, tính toán, tổng cộng calculate, count, total

  51. 有

    có, có thể, có lẽ have, possess, there is

  52. 上

    trên, lên, ở trên on, above, upper

  53. 漏

    rò rỉ, trà n, lỡ leak, spill, miss

  54. 成

    thà nh, trở thà nh, hoà n thà nh become, achieve, complete

  55. 們

    chúng tôi, chúng mình, họ we, us, they

  56. 化

    biến, biến đổi, hóa transform, change, convert

  57. 多

    nhiều, nhiều hơn, hơn many, more, much

  58. 真

    thật, thực sự, chân thật real, genuine, true

  59. 性

    tính cách, bản chất, tình dục nature, character, gender

  60. æ´ª

    lớn, lớn lên, dòng nước lớn vast, huge, flood

  61. 種

    loại, giống, loà i type, species, kind

  62. 地

    đất, địa, địa cầu land, earth, ground

  63. æ ¹

    gốc, rễ, nguồn gốc root, origin, source

  64. 主

    chủ, chính, chủ thể main, primary, host

  65. 眾

    đám đông, nhiều người crowd, multitude, many

  66. 時

    thời gian, lúc, khi time, moment, when

  67. 組

    nhóm, bộ, tổ group, set, assemble

  68. 界

    thế giới, lĩnh vực, biên giới world, domain, boundary

  69. 遍

    khắp, trải rộng, lần everywhere, all over, time

  70. 道

    đường, con đường, lý road, path, way

  71. 展

    triển lãm, trình bà y, trình diện exhibit, present, display

  72. æ­¤

    nà y, đây, cái nà y this, here, this one

  73. 慧

    trí tuệ, sáng suốt, khôn ngoan wisdom, intelligence, insight

  74. 內

    bên trong, nội, nội dung inside, inner, content

  75. 表

    bảng, biểu đồ, ngoại trừ table, chart, except

  76. 物

    vật, đồ vật, thực thể object, thing, entity

  77. 創

    sáng tạo, tạo ra, khởi sự create, innovate, initiate

  78. 極

    cực, tận cùng, đỉnh cao extreme, utmost, peak

  79. 具

    cụ, đồ dùng, trang thiết bị tool, equipment, apparatus

  80. 特

    đặc biệt, riêng biệt, đặc thù special, unique, specific

  81. 智

    trí tuệ, thông minh, hiểu biết intelligence, wisdom, knowledge

  82. 遺

    di dân, thừa kế, kế thừa legacy, inheritance, bequeath

  83. 如

    như, giống như, nhưng like, as, but

  84. 還

    trả, trở lại, còn return, back, still

  85. 善

    là nh, tốt, thiện là nh good, kind, virtuous

  86. 開

    mở, khai mạc, bắt đầu open, start, begin

  87. 事

    việc, sự việc, sự thing, matter, affair

  88. 再

    lại, một lần nữa, tiếp tục again, once more, continue

  89. 語

    ngôn ngữ, tiếng nói, lời nói language, speech, word

  90. 原

    gốc, nguyên bản, ban đầu original, source, primitive

  91. 窮

    nghèo, cùng cực, khó khăn poor, impoverished, destitute

  92. æ¶µ

    chứa đựng, phong phú, bao gồm contain, encompass, include

  93. 人

    người, con người, nhân loại person, human, mankind

  94. 於

    ở, trong, tại in, within, at

  95. 忍

    chịu đựng, nhẫn, tự kiểm soát endure, bear, tolerate

  96. 量

    lượng, đo lường, số lượng quantity, measure, amount

  97. 論

    luận, thảo luận, bình luận discuss, debate, comment

  98. 盡

    hết, tận cùng, cạn kiệt exhaust, all, fully

  99. 闢

    mở ra, khám phá, tách biệt open up, explore, separate

  100. 知

    biết, hiểu, tri thức know, understand, knowledge