Common vocabularies

999 flashcards · English · by Harry Nhat Vo

  1. agree (v) /əˈɡriː/

    đồng ý, tán thành

  2. path (n) /pɑːθ/

    đường mòn; hướng đi

  3. pattern (n) /ˈpæt.ən/

    mẫu, khuôn mẫu

  4. pay (v, n) /peɪ/

    trả, thanh toán, nộp; tiền lương

  5. people (n) /ˈpiː.pl̩/

    dân tộc, dòng giống; người

  6. perhaps (adv) /pəˈhæps/

    có thể, có lẽ

  7. period (n) /ˈpɪə.ri.əd/

    kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại

  8. person (n) /ˈpɜː.sən/

    con người, người

  9. phrase (n) /freɪz/

    câu; thành ngữ, cụm từ

  10. pick (v) /pɪk/

    cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)

  11. picture (n) /ˈpɪk.tʃər/

    bức vẽ, bức họa

  12. piece (n) /piːs/

    mảnh, mẩu; đồng tiền

  13. pitch (n) /pɪtʃ/

    sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín

  14. place (n, v) /pleɪs/

    nơi, địa điểm; quảng trường

  15. plain (adj) /pleɪn/

    ngay thẳng, đơn giản, chất phác

  16. plan (n, v) /plæn/

    bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến

  17. plane (n) /pleɪn/

    mặt phẳng, mặt bằng

  18. planet (n) /ˈplæn.ɪt/

    hành tinh

  19. plant (n, v) /plɑːnt/

    thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo

  20. play (v, n) /pleɪ/

    chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu

  21. please (v) /pliːz/

    làm vui lòng, vừa lòng, mong… vui lòng, xin mời

  22. plural (ngôn ngữ học) /ˈplʊə.rəl/

    ở số nhiều, (thuộc) số nhiều

  23. poem (n) /ˈpəʊ.ɪm/

    bài thơ

  24. point (n, v) /pɔɪnt/

    point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)

  25. poor (adj) /pɔːr/

    nghèo

  26. popular (adj) /ˈpɒp.jʊ.lər/

    có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng

  27. populate (np) /ˈpɒp.jʊ.leɪt/

    ở, cư trú (một vùng)

  28. port (n) /pɔːt/

    cảng

  29. pose (v, n) /pəʊz/

    đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra

  30. position (n) /pəˈzɪʃ.ən/

    vị trí, chỗ

  31. possible (adj) /ˈpɒs.ə.bl̩/

    có thể, có thể thực hiện

  32. post (n, v) /pəʊst/

    thư, bưu kiện; gửi thư

  33. pound (n) /paʊnd/

    pao – đơn vị đo lường

  34. power (n) /paʊər/

    khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực

  35. practice (n) /ˈpræk.tɪs/

    thực hành, thực tiễn

  36. prepare (v) /prɪˈpeər/

    sửa soạn, chuẩn bị

  37. present (adj, n, v) /ˈprez.ənt/

    có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày

  38. press (n, v) /pres/

    sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn

  39. room (n) /ruːm/

    phòng, buồng

  40. pretty (adv, adj) /ˈprɪt.i/

    khá, vừa phải; xinh, xinh xắn; đẹp

  41. print (v, n) /prɪnt/

    in, xuất bản; sự in ra

  42. probable (adj) /ˈprɒb.ə.bl̩/

    có thể, có khả năng

  43. problem (n) /ˈprɒb.ləm/

    vấn đề, điều khó giải quyết

  44. protect (v) /prəˈtekt/

    bảo vệ, che chở

  45. prove (v) /pruːv/

    chứng tỏ, chứng minh

  46. process (n, v) /ˈprəʊ.ses/

    quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý

  47. get (v) /ɡet/

    được, có được

  48. produce (v) /prəˈdjuːs/

    sản xuất, chế tạo

  49. shell (n) /ʃel/

    vỏ, mai; vẻ bề ngoài

  50. shine (v) /ʃaɪn/

    chiếu sáng, tỏa sáng

  51. ship (n) /ʃɪp/

    tàu, tàu thủy

  52. shoe (n) /ʃuː/

    giày

  53. shop (n, v) /ʃɒp/

    cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ

  54. shore (n) /ʃɔːr/

    bờ (biển, hồ lớn), bờ biển

  55. short (adj) /ʃɔːt/

    ngắn, cụt

  56. should (modal v) /ʃʊd/

    nên

  57. shoulder (n) /ˈʃəʊl.dər/

    vai

  58. shout (v, n) /ʃaʊt/

    hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo

  59. show (v, n) /ʃəʊ/

    biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ

  60. side (n) /saɪd/

    mặt, mặt phẳng

  61. sight (n) /saɪt/

    cảnh đẹp; sự nhìn

  62. them (pron) /ðem/

    chúng, chúng nó, họ

  63. then (adv) /ðen/

    khi đó, lúc đó, tiếp đó

  64. there (adv) /ðeər/

    ở nơi đó, tại nơi đó

  65. these /ðiːz/

    này

  66. they (pron) /ðeɪ/

    chúng, chúng nó, họ; những cái ấy

  67. thick (adj) /θɪk/

    dày; đậm

  68. root (n) /ruːt/

    gốc, rễ

  69. rope (n) /rəʊp/

    dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi

  70. rose (n) /rəʊz/

    hoa hồng; cây hoa hồng

  71. thin (adj) /θɪn/

    mỏng, mảnh

  72. thing (n) /θɪŋ/

    cái, đồ, vật

  73. think (v) /θɪŋk/

    nghĩ, suy nghĩ

  74. third /θɜːd/

    thứ ba

  75. this (det, pron) /ðɪs/

    cái này, điều này, việc này

  76. those /ðəʊz/

    Những, cái đó

  77. though (conj, adv) /ðəʊ/

    dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy nhiên, tuy vậy

  78. thought (n) /θɔːt/

    sự suy nghĩ, khả năng suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng, tư duy

  79. thousand /ˈθaʊ.zənd/

    nghìn

  80. three /θriː/

    ba

  81. through (prep, adv) /θruː/

    qua, xuyên qua

  82. throw (v) /θrəʊ/

    ném, vứt, quăng

  83. income(n) /ˈɪn.kʌm/

    thu nhập

  84. round (adj, adv, prep, n) /raʊnd/

    tròn, vòng quanh, xung quanh

  85. row (n) /rəʊ/

    hàng, dây

  86. rub (v) /rʌb/

    cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán

  87. rule (n, v) /ruːl/

    quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển

  88. run (v, n) /rʌn/

    chạy; sự chạy

  89. safe (adj) /seɪf/

    an toàn, chắc chắn, đáng tin

  90. said (v) /sed/

    nói

  91. sail (v, n) /seɪl/

    đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm

  92. salt (n) /sɒlt/

    muối

  93. same (adj, pron) /seɪm/

    đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó

  94. sand (n) /sænd/

    cát

  95. sat (v) /sæt/

    ngồi

  96. save (v) /seɪv/

    cứu, lưu

  97. saw (v) /sɔː/

    nhìn

  98. say (v) /seɪ/

    nói

  99. scale (n) /skeɪl/

    vảy (cá..)