Tiếng Việt

58 flashcards · Other · by San Quế

  1. Á ngộ Ngộ ha

    "Á ngộ, đi câu lén mà còn ca mùi cho bị bắt, bị lạy..."

  2. Áo gió = áo khoác

  3. ạo ực = rạo rực = náo nức

    "Gần áp Tết người người cảm thấy ạo ực trong lòng"

  4. Áp = kế bên = cạnh

    "Nhà ở áp mé sông, không lo gì nước" "Nhà tôi có 5 anh chị em, tôi áp út"

  5. Áp chót

    "Lớp đậu 50 mạng, tôi đậu áp chót, thứ 49"

  6. Ay áy = áy náy = lo ngại

    "Ra về lúc này tôi cứ ay áy trong lòng"

  7. Âm

    Chôn, cắm vào đất, đặt sâu vào bên trong so với mặt nền "Anh làm nhà cột kê hay cột âm?" "Loại cây này mà âm xuống đất vài ngày là lên tược" "Phải âm mấy cái lu này xuống để làm hầm tránh pháo"

  8. Âm trì = chậm chạp = tối dạ

    "Mấy thằng âm trì đó thật khó mà dạy bảo"

  9. Âm trì địa ngục = lì lợm = khó dạy

    "Đồ quan âm trì địa ngục mà nói làm gì cho mệt"

  10. Ầm ĩ = ồn ào

  11. Ầm trời = ầm ĩ Ầm trời = rầm rộ, đông đảo (số đông + khí thế)

    "Những tiếng sét ầm trời khiến người chạy xe máy nhiều lần giật thót tim, tìm chỗ trú." "Người người hát hò ầm trời, vang dậy"

  12. Nhường nhịn

    "Anh em phải biết nhường nhịn nhau"

  13. Ẩm ờ

    Tỏ ra không rõ ràng dứt khoát "Không biết nó có làm được việc đó hay không mà nó trả lời có vẻ ẩm ờ"

  14. Ấm áp

  15. Ầng ậc = ừng ực

  16. Ấp a ấp úng

    "Có gì thì cứ nói, có ai ăn thịt mày đâu mà ấp a ấp úng"

  17. Ấm ức = tức tưởi

    "Ai làm gì con tức mà con ấm ức dữ vậy?"

  18. Ẩu tả

    "Mày cứ làm việc ẩu tả kiểu này thì hỏi sao không hư chuyện"

  19. Ậy

    "Ậy, cứ để nó làm coi sao đã" "Ậy, anh đừng hối nó, có gấp gì đâu để nó làm từ từ"

  20. Ắc ứ = no đầy bụng (khó chịu vì quá no)

    "Mới ăn cơm, bụng còn ắc ứ đây ăn gì nổi nữa"

  21. Ẵm = bồng bế

    "Mới chừng ấy tuổi đầu mà biết ẵm em, giỏi ghê"

  22. Ăn báo = ăn bám = ăn bòn

    "Mày chỉ biết ăn báo gia đình thôi, chớ có giúp ích gì đâu" "Lớn rồi mà không chịu đi làm, cứ ở nhà mà ăn bòn nhà anh chị"

  23. Ăn bận = ăn vận

    "Ngày Tết mà mày ăn bận lôi thôi lết thết vậy"

  24. ăn bòn ăn mót = bòn rút

    "Nhà chú không thiếu tiền mà chú ăn bòn ăn mót của cháu làm chi vậy?"

  25. Ăn bốc hốt

    Ăn uống thô tục, không lịch sự "Ăn uống cho nó đàng hoàng, có khách có khứa đầy nhà mà ăn bốc hốt như vậy là coi không được à nghen"

  26. Ăn chĩa ăn chĩa = ăn chực = ăn chõm = ăn ké ăn chĩa = cướp giật, lấy của ai đó một cách ngấm ngầm, ma mãnh

    "Thằng này, tối ngày cứ đi ăn chĩa", "Con đã ăn chõm bữa cơm bên nhà cậu sáu rồi" "Ăn chĩa như hắn có ngày vô tù"

  27. Ăn chịu ăn thiếu, mua ăn trước, trả tiền sau dựa vào thế lực để hùn hạp làm ăn hứa hẹn, thỏa thuận ngầm tình yêu lén lút

    "Làm ăn kiểu này chỉ có nước ăn chịu người ta" "Nhà máy này hắn có ăn chịu một phần trong đó" "Bọn này đã ăn chịu với làng xã nên đâu có ngán ai" "Hai đứa đã ăn chịu với nhau rồi còn cưới hỏi gì nữa"

  28. Ăn chơi

    "Bọn bây đánh bài ăn chơi hay ăn tiền vậy?" "Cho chị trái mít ăn chơi"

  29. Ăn chung hòa vốn không đáng bao nhiêu

    "Ván này đủ ăn chung chớ đâu có lời" "Bao nhiêu tiền đó mà ăn chung gì"

  30. Ăn chùng ăn lén

    "Làm gì mà phải ăn chùng ăn lén coi khổ vậy"

  31. Ăn cơm bữa

    "Nó nhậu như ăn cơm bữa"

  32. Ăn cơm chùa

    "Tao đâu có tiền, toàn đi ăn cơm chùa của thằng bạn"

  33. Ăn cơm hớt

    chen vào cuộc nói chuyện của người khác "Chuyện của người ta ai mượn nói, đồ ăn cơm hớt" giành phần trước "Mày gặp mấy thằng ăn cơm hớt chiếm phần rồi"

  34. Ăn cuộc

    Thách đố nhau về một chuyện gì đó "Tao với mày ăn cuộc cái gì cũng được, nhà ông Bảy mới mua xe mới"

  35. Ăn dầm/ ăn dầm nằm dề

    Ăn ở mãi một chỗ, không chịu đi đâu khác "Mấy tháng nay, hắn ăn dầm ở nhà thằng bạn, không chịu về nhà"

  36. Ăn dằn bụng

    Ăn một ít cho khỏi đói "Ăn dằn bụng chén cơm rồi hãy đi ra ngoài"

  37. Ăn dọng = Ăn ngốn, ăn nhét, có tính chê bai

  38. Ăn dơ ăn uống không vệ sinh ăn của phi nghĩa

    "Quán bà này bẩn thỉu, ăn dơ thế mà họ vẫn ăn" "Ai biết có phải tiền nó kiếm ra hay không, hay ăn dơ nữa"

  39. Ào ào = tới tấp, liên tiếp

    "Tao chưa biết cái mô tê gì nữa mà mày cứ ào ào thì ai mà hiểu?"

  40. Ăn đầy tháng

    Tiệc mừng trẻ con sinh ra được tròn 1 tháng "Chủ nhật này tôi tổ chức ăn đầy tháng cho cháu, mời anh tới chơi"

  41. Ăn hàng = ăn vặt

    "Bọn con gái đứa nào mà không thích ăn hàng"

  42. Ăn hiếp = bắt nạt

    "Mày chỉ giỏi ăn hiếp con nít, có dám làm gì tao"

  43. Hù (dọa)

    "Nó chỉ hù hù vậy thôi, mày cứ đứng lại coi nó dám làm gì mày không nào"

  44. Ăn hoang

    Ăn chơi phung phí, không tiếc của "Gia đình mày nghèo chứ có dư dả gì đâu mà ăn hoang quá vậy"

  45. Ăn huê hồng

    "Bán cái ghe này, tôi ăn huê hồng được hai mươi phần trăm lận đó"

  46. Ăn ké ăn nhờ nhà người khác Hùn vốn khi chơi bài bạc

    "Lỡ buổi, cho tôi ăn ké bữa cơm" "Cho tao ăn ké năm chục"

  47. Ăn không ăn đồ ăn không ăn cơm ăn cơm nhạt không có thức ăn

    "Con ăn không vậy tối đói rồi sao, phải ăn thêm một chén cơm mới được" "Tội nghiệp nó, có bữa không có đồ ăn thì nó ăn không vậy đó chị ơi"

  48. Ăn lạt = ăn nhạt Ăn đồ ít muối, ít mặn Ăn chay, theo ý nghĩa tôn giáo

    "Mấy tháng nay tôi bịnh, bác sĩ kêu phải ăn lạt"

  49. Liền xì = xảy ra liên tục

    "Mọi thứ cứ tới liền xì, chưa hết chuyện này đã có chuyện khác, ai mà đỡ được"

  50. Ăn lòi bản họng = ăn quá mức bình thường, có hàm ý chê bai

    "Mày ăn lòi bản họng rồi, vậy mà vẫn không chịu chia cho em"

  51. Ăn lót bụng = ăn lót dạ = ăn dằn bụng

    Ăn tạm cho đỡ đói "Ông ăn lót bụng chén cơm nguội đi rồi hả ra đồng"

  52. Lót đường Trải thảm cho việc gì/ ai đó tốt hơn (tự nguyện) hy sinh cho việc gì/ ai đó tốt hơn (vì mục đích nào đó)

  53. Ăn lời

  54. Ăn mánh ăn mánh = ăn ý ăn mánh = trúng mánh

    "Bọn chúng bàn chuyện gì mà coi có vẻ rất ăn mánh với nhau" "Kỳ này ăn mánh được mấy cái hợp đồng cũng đỡ"

  55. Ăn mảnh = vạ lây

    "Mày đứng lớ quớ đó, coi chừng bị ăn mảnh"

  56. Ăn mặn

    "Nhà tôi chia thành hai nhóm: một nhóm theo mẹ ăn chay, một nhóm theo cha ăn mặn"

  57. Ăn mệt nghỉ = ăn mệt xỉu ăn tùy thích không thể ăn thêm nổi nữa

    "Mày về vườn nhà tôi, trái cây tao cho mày ăn mệt xỉu luôn", "Hôm qua tôi trúng số, cho nên bữa nay tôi đãi mấy anh em ăn mệt nghỉ, ai muốn ăn gì thì ăn" "Sáng giờ bạn bè nó mời tôi ăn mệt nghỉ, nên để khi khác", "Đúng là cái đám giỗ hôm qua, đãi ăn mệt xỉu"

  58. Ăn mí = có sự liền khớp các mép, các mối với nhau

    "Phải làm sao cho nó ăn mí mới đẹp"